thông lò

thông lò

Người thợ dùng cái thông lò để làm sạch ống khói.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng que sắt hoặc dụng cụ chuyên dụng để đảo, xới hoặc khơi thông than, củi đang cháy trong : "thông " chỉ hành động làm cho lửa cháy mạnh hơn hoặc đều hơn bằng cách tác động vào nhiên liệu bên trong .
    • Làm sạch : "thông " cũng có nghĩaloại bỏ tro, xỉ hoặc vật cản ra khỏi để duy trì hiệu suất đốt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người thợ rèn thường xuyên thông để lửa cháy đều. (Người thợ rèn thường xuyên dùng que sắt khơi than trong cho lửa cháy mạnh hơn.)
    • Trước khi nấu bếp, tôi thường thông để tro không bám đầy. (Trước khi nấu, tôi hay làm sạch bằng cách loại bỏ tro .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thông than": hành động khơi thông than đá hoặc than tổ ong trong lò sưởi hoặc bếp.
    • Vào mùa đông, việc thông than giúp căn nhà ấm áp hơn. (Khơi thông than trong lò sưởi để lửa cháy đều, tăng nhiệt độ.)
  • "thông vôi": hành động xử lý nung vôi để vôi chín đều.
    • Thợ nung vôi phải thông vôi nhiều lần trong ngày. (Người thợ phải đảo đều vôi trong nung để đảm bảo chất lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xới (động từ): hành động đảo than, củi trong tương tự như "thông " nhưng thường dùng cho nhỏ.
    • Anh ấy xới để lửa bùng lên. (Anh ấy đảo than trong cho lửa cháy to.)
  • Khơi (động từ): hành động khơi thông lửa hoặc luồng khí trong gần nghĩa với "thông ".
    • Khơi giúp than cháy nhanh hơn. (Khơi thông để than cháy mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Đảo : hành động đảo đều nhiên liệu trong để lửa cháy đều.
  • Sửa : hành động điều chỉnh lửa trong (thường dùng trong ngữ cảnh nấu nướng hoặc rèn).
Thành ngữ liên quan
  • Thông quạt bễ: hành động đồng thời khơi thông quạt gió để lửa cháy mạnhthường dùng để chỉ sự nỗ lực tối đa trong công việc.
    • Làm việc nhóm cần thông quạt bễ mới thành công. (Cần nỗ lực hết mình, phối hợp nhịp nhàng để đạt kết quả.)